Danh từ
- Màu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.
Cấu tạo âm tiết
| màu | âm đầu m · vần au · thanh huyền |
| cờ | âm đầu c · vần ơ · thanh huyền |
| sắc | âm đầu s · vần ăc · thanh sắc |
| áo | âm đầu (không) · vần ao · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "màu cờ sắc áo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.