Danh từ riêng
- Nhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.
- Thời gian đầu, được triều đình Huế dung nạp và sử dụng để đánh dẹp các toán phỉ ở biên giới phía Bắc. Khi Pháp tiến đánh Bắc Kỳ, Quân Cờ Đen đã tổ chức những trận đánh lớn, tiêu biểu có hai trận thắng ở Cầu Giấy (1873, 1883). Năm 1885, theo hiệp ước giữa Pháp và triều đình Mãn Thanh, Quân Cờ Đen rút về nước.
Cấu tạo âm tiết
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| cờ | âm đầu c · vần ơ · thanh huyền |
| đen | âm đầu đ · vần en · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "quân Cờ Đen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.