Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiền cò

Danh từ
Danh từ
  1. Tiền cho thêm khi đi vào các nhà hàng hoặc bất cứ chỗ nào có người phục vụ.

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
còâm đầu c · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiền cò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.