Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cò kè

Động từ
Động từ
  1. Kèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.
    • Truyện Kiều
    • Cò kè bớt một thêm hai,Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm.

Cấu tạo âm tiết

còâm đầu c · vần o · thanh huyền
kèâm đầu k · vần e · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cò kè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.