cơm cò cơm vạc

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Cơm bị khê phải bỏ.
  2. Người lười chỉ quen hưởng thụ.
    • Thằng Thiết con Thắm, thế ăn cơm cò cơm vạc mãi không chịu đi làm đấy phỏng ? (Gia phả của đất, Hoàng Minh Tường)

Cấu tạo âm tiết

cơmâm đầu c · vần ơm · thanh ngang
còâm đầu c · vần o · thanh huyền
cơmâm đầu c · vần ơm · thanh ngang
vạcâm đầu v · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cơm cò cơm vạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.