Tục ngữ
- Cơm bị khê phải bỏ.
- Người lười chỉ quen hưởng thụ.
- Thằng Thiết con Thắm, thế ăn cơm cò cơm vạc mãi không chịu đi làm đấy phỏng ? (Gia phả của đất, Hoàng Minh Tường)
Cấu tạo âm tiết
| cơm | âm đầu c · vần ơm · thanh ngang |
| cò | âm đầu c · vần o · thanh huyền |
| cơm | âm đầu c · vần ơm · thanh ngang |
| vạc | âm đầu v · vần ac · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cơm cò cơm vạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.