bao gồm

Động từ
Động từ
  1. Chứa tất cả ở trong.
    • Bao gồm đủ các tầng lớp trong xã hội

Câu ví dụ thêm

  • Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.The price shown in this advertisement only includes the frame.
  • Bia bao gồm 90% nước.Beer consists of 90% water.
  • Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm.This list is inclusive of the past members of the group.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bao gồm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cover · include · involve · including · to include
🇨🇳 Tiếng Trung 包括 bāo kuò · 包含 bāo hán
🇯🇵 Tiếng Nhật 含む ふくむ · 含める ふくめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 포함하다 pohamhada · 포함되다 pohamdoeda · 포함 poham
🇫🇷 Tiếng Pháp compris · comporter · inclure · consister
🇩🇪 Tiếng Đức einschließen
🇷🇺 Tiếng Nga включать включа́ть
🇮🇹 Tiếng Ý comprendere · compreso · incluso · includere · consistere · comprensivo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
gồmâm đầu g · vần ôm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bao gồm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.