庖
bàoHán Việt · Nôm
baoHán Việt
càoHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E96
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bào — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bào" · âm tiết bào
- bao — Hán Việt. Chữ cùng âm "bao" · âm tiết bao
- cào — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cào" · âm tiết cào
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Phòng bếp, nhà bếp.
- Sự nấu nướng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 庖 theo lối Nôm
càoDụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.bàoĐồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
kitchen; cooking, cuisine
Chữ khác cũng đọc là "bào"
Chữ khác cũng đọc là "bao"
Chữ khác cũng đọc là "cào"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng底để店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 庖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 庖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 庖 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).