Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

máy bào

Danh từ
Danh từ
  1. Máy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "máy bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.