bào tộc

Danh từ
Danh từ
  1. Một tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.
    • Một bào tộc gồm mười thị tộc.

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bào tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.