bào xác

Danh từ
Danh từ
  1. Màng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền
xácâm đầu x · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bào xác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.