Danh từ
- Một phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.
Cấu tạo âm tiết
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| tế | âm đầu t · vần ê · thanh sắc |
| bào | âm đầu b · vần ao · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "sinh học tế bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.