Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sinh học tế bào

Danh từ
Danh từ
  1. Một phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sinh học tế bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.