Danh từ
- Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.
Câu ví dụ
- Ty thể là nhà máy điện của tế bào.The mitochondria is the powerhouse of the cell.
- Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não.All orange cats share a single brain cell.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 細胞.
"tế bào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cell · cell (biology) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 细胞 xì bāo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la cellule |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Zelle |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | клетка кле́тка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เซลล์ sel |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la cellula |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tế bào"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tế bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.