bầu

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓəw˨˩] · Huế [ʔɓəw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.
    • Giàn bầu.
  2. Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này.
    • Canh bầu .
    • Râu tôm nấu với ruột bầu. (ca dao)
  3. Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.
    • Bầu rượu.
    • Bầu đèn.
  4. Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra và chứa noãn.
    • Bầu hoa.
  5. Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu.
    • Có bầu.
    • Mang bầu.
  6. Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác.
    • Bứng cả bầu.
    • Cẩn thận kẻo vỡ bầu, cây chết mất.
  7. Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt. ).
  8. Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim.
    • Dốc bầu tâm sự.
  9. Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) Tròn phình ra đầy đặn.
    • Má bầu.
Động từ
  1. Chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết.
    • Bầu đại biểu quốc hội.
    • Bầu chiến sĩ thi đua.
    • Bầu ban chấp hành đoàn trường.
Danh từ
  1. cây, quả bầu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bầu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bầu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to elect; gourd; pregnant
🇩🇪 Tiếng Đức wählen
🇮🇹 Tiếng Ý eletto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bầu"

bầu trờiKhoảng không gian trên đầu ta.bầu cửXem cuộc bầu cử.bầu bạnBạn (nói khái quát)bóng bầu dụcMôn thể thao chia thành hai đội, chơi trên sân cỏ hình chữ nhật, cuối sân mỗi bên có khung thành hình chữ H, cầu thủ tìm cách đưa bóng (quả bóng có hình bầu dục) tới phần sân sau vạch khung thành hoặc sút bóng vào khung thành đối phương để giành điểm.bầu dụcQuả thận của động vật.cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.bầu chọnChọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.bầu nậmBầu có quả thắt eo ở giữa, hình cái nậm, khi già vỏ quả hoá gỗ, có thể dùng làm đồ đựng nước.bầu bĩnhBầu, trông đáng yêu (chỉ nói về mặt)ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.bình bầuBàn bạc cân nhắc trong tập thể để chọn người xứng đáng được khen thưởng.bà bầuTừ chỉ người phụ nữ đang mang thai.bầu bánBầu (nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai hoặc chê bai)ti bầu(cổ) Vú đàn bà.ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông bằng con lạch rộng 2km. Núi Cao Đài cao nhất (302m). Diện tích khoảng 228km2. Rừng nhiệt đới đã bị phá nhiều, còn ít rừng ngập mặn.trâm bầuCây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có thể dùng làm thuốc.ghe bầuThuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và một sợi dây kim khí tạo âm thanh êm ả, sâu lắng và quyến rũ, là nhạc cụ độc đáo của Việt Nam.dao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.kèn bầuThứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.bầu cua cá cọpMột loại trò chơi cờ bạc thường tháy đườc trên lễ kỷ niệm đặc biệt như Tết.

Cấu tạo âm tiết

bầuâm đầu b · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.