hình bầu dục

Danh từ
Danh từ
  1. Hình trông giống như hình quả trứng gà.
    • Đĩa hình bầu dục.
    • Hồ nước xây theo hình bầu dục.
  2. Tên gọi thông thường của hình e-líp.

"hình bầu dục" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh oval

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
bầuâm đầu b · vần âu · thanh huyền
dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hình bầu dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.