Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ông bầu

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.
    • Ông bầu ca nhạc.
    • Ông bầu của đội bóng.

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
bầuâm đầu b · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ông bầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.