bầu trời

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng không gian trên đầu ta.
    • Bầu trời xanh thắm
  2. Lĩnh vực rộng.
    • Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ (Phạm Văn Đồng)

Câu ví dụ thêm

  • Bầu trời đã sáng dần sau cơn bão.The sky lightened after the storm.
  • Những con chim đang bay trên bầu trời.Birds are flying in the sky.
  • Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.The stars were twinkling in the sky.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bầu trời" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sky
🇨🇳 Tiếng Trung 天空 tiān kōng
🇯🇵 Tiếng Nhật 空 そら
🇰🇷 Tiếng Hàn 하늘 haneul
🇫🇷 Tiếng Pháp le ciel
🇩🇪 Tiếng Đức der Himmel
🇷🇺 Tiếng Nga небо не́бо
🇹🇭 Tiếng Thái ท้องฟ้า tháwng-fáa
🇮🇹 Tiếng Ý il cielo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bầuâm đầu b · vần âu · thanh huyền
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bầu trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.