tấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tâu"
"tấu" là một từ
Danh từ, Động từ. Của I. ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tấu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tấu"
tấu sớTờ giấy chép lời dâng lên vua.tấu trìnhVăn bản báo cáo nêu ý kiến của quan lại trình lên hoàng đế.
Từ có "tấu" ở sau
độc tấuBiểu diễn ca nhạc một mình bằng nhạc khí.Trạm Tấu(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)biến tấuNhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.tiết tấuNhịp điệu của âm nhạc.ứng tấuChơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.hợp tấuBản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.mã tấuThứ dao dài to bản, có mũi nhọn và có chuôi, ngày xưa lính cưỡi ngựa thường hay đeo.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.