Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "tâu"

"tấu" là một từ

Danh từ, Động từ. Của I. ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tấu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tấu"

Từ có "tấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.