Động từ
- Chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.
- ứng tấu nhạc jazz
- biểu diễn theo lối ứng tấu
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ứng tấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.