Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ứng tấu

Động từ
Động từ
  1. Chơi nhạc theo cảm hứng mới nảy sinh, không theo bản nhạc viết sẵn.
    • ứng tấu nhạc jazz
    • biểu diễn theo lối ứng tấu

Cấu tạo âm tiết

ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
tấuâm đầu t · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ứng tấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.