tại
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːj˧˨ʔ] · Huế [taːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [taːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở nơi.
- Sinh tại Hà Nội.
- Vì lý do là.
- Thi trượt tại lười.
- tại, vì, do.
- Tại nắm chướng đông, khuổi chắng bốc
- Tại thả chài khẩu phjắc đảng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tại"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | at · at; because of · because · of · due · to |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 在 zài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 所為 せい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 탓 tat |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | à · cause · de |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | an |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ที่ thîi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | presso |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | en · porque · debido · a |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tại"
hiện tạiThời gian trước mắt, thời gian hiện nay.tồn tạiThế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.tại saoVì lẽ gì.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.tại ngoại(bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định)nội tạiỞ bên trong sự vật.tại chỗỞ ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.sở tạiThuộc nơi đang ở hoặc nơi xảy ra sự việc đang nói tới.tại trậnỞ ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra.hành tại(Từ cũ) Nơi vua tạm đóng khi đi tuần du.tại hạXem tôitại gia(Tu hành) Ở nhà mình, không ở chùa.tại ngũCòn đang ở trong quân đội.tĩnh tạiỞ cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch.tại tâmTừ trong lòng.vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.tại vịNói vua chúa đang trị vì.tự tạiUng dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).hộ sở tạiNhững hộ dân trong địa phương có tiếp nhận dân tái định cư.ung dung tự tạiSự thư thái.con hư tại mẹ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.