tai

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [taːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.
  2. Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.
    • Tai nấm.
  3. Đg. Tát. (thtục).
    • Tai cho mấy cái.
  4. Việc không may xảy ra bất thình lình.
    • Tai bay vạ gió.
Tính từ
  1. Toi, vô ích.
    • Cơm tai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tai"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ear
🇨🇳 Tiếng Trung 耳朵 ěr duo
🇯🇵 Tiếng Nhật 耳 みみ
🇰🇷 Tiếng Hàn 귀 gwi
🇫🇷 Tiếng Pháp l'oreille
🇩🇪 Tiếng Đức das Ohr
🇷🇺 Tiếng Nga ухо у́хо
🇹🇭 Tiếng Thái หู hǔu
🇮🇹 Tiếng Ý l'orecchio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tai"

tai nạnSự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.tai ngheThiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.tai họaĐiều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.chói taiNghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.bông taiHoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.tai táiXanh xao, mất sắc.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.bạt taiTát vào mang tai.thiên taiHiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.tai hại(Hoặc d.) . Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.tát tai(Khẩu ngữ) Bạt tai.tai quáiTinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ.tai áchTai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.tai hoạ.tai ácCó tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.rườm taiKhiến người ta không muốn nghe.lạ taiMới được nghe thấy lần đầu tiên.rác taiNghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.tai ngượcNgang trái đanh đá.chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.ngang taiTrái lẽ phải, nghe không xuôi.nhãng taiKhông nghe thấy vì không chú ý.inh taiCó cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.giỏng taiChú ý nghe (giọng nói hách dịch).ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.nặng taiHơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.rỉ taiGhé vào tai nói một điều muốn giữ kín.vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.sáng taiCòn nghe được rõ.

Cấu tạo âm tiết

taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.