tài

Danh từTính từ Thanh huyềnVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [taːj˨˩] · Huế [taːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó.
    • Một nhà văn có tài.
    • Tài ngoại giao.
    • Cậy tài.
    • Hội thi tài của thợ trẻ.
Tính từ
  1. Có tài năng.
    • Người tài.
    • Bắn súng rất tài.

"tài" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh talent; talented
🇰🇷 Tiếng Hàn 재주 jaeju

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "tài"

tài sảnCủa cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.tài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...tài khoảnSố kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.thiên tàiTài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.tài nguyênNhững phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.đề tàiĐối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật)trọng tàiNgười điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.có tàiTừ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.tú tàiNgười thi hương đậu dưới hàng cử nhân.Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.tài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.độc tàiNói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.tài tửNgười diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ).tam tàiCó ba màu.tài hóaTiền tài của cải.tiền tàiTiền bạc của cải nói chung.tài traiVới tư cách là người đàn ông.tài giỏiCó tài (nói khái quát).tài binhGiảm bớt quân lính.thể tàiHình thức viết văn.gia tàiCủa cải của ông cha để lại.nhân tàiNgười có tài.lý tàiTiền nong.tài nghệTài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.tài tìnhGiỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục.đa tàiCó nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.tài lộcCủa cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian.tịnh tài(nghĩa đen) tiền sạchtài sắcTài năng và sắc đẹp.anh tài(Cũ) . Người tài giỏi xuất sắc.hãm tàiKìm hãm sự làm ăn, kiếm tiền.tài bồi(Từ cũ; ít dùng) Vun trồng, vun đắp.tài lựcKhả năng làm việc gì.

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.