thể tài

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức viết văn.
    • Thể loại văn nghị luận.
  2. Khuôn khổ và lối viết văn.
    • Thể tài tờ báo.

Cấu tạo âm tiết

thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thể tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.