Tài cất Vạc

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nói sức mạnh của Hạng Võ.
  2. Lưu nữ tướng.
  3. Thiên uy biếc sắc non sông.
  4. Dầu tài cất vạc xem không kể gì.

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
cấtâm đầu c · vần ât · thanh sắc
vạcâm đầu v · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Tài cất Vạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.