Danh từ riêng
- Nói sức mạnh của Hạng Võ.
- Lưu nữ tướng.
- Thiên uy biếc sắc non sông.
- Dầu tài cất vạc xem không kể gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Tài cất Vạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.