tài vụ

Danh từ
Danh từ
  1. Công việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.
    • Công tác tài vụ.
    • Quản lí tài vụ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Có nguồn gốc từ chữ Hán 財務.

"tài vụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh financial · affair
🇨🇳 Tiếng Trung 财务 cái wù
🇫🇷 Tiếng Pháp finance

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tài vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.