Danh từ
- Của cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.
- Bảo vệ tài sản của nhân dân.
- Tịch thu tài sản.
Câu ví dụ thêm
- Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc.I own some property in Australia.
- Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.She owns a large property.
- Trẻ em không phải là tài sản.Children aren't property.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tài sản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | possession · property · property; assets · assets · wealth |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 财产 cái chǎn · 财富 cái fù · 资产 zī chǎn · 財産 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 財産 ざいさん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 재산 jaesan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | bien · la propriété |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Besitz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | собственность со́бственность · имущество иму́щество |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทรัพย์สิน sáp-sǐn · สมบัติ sǒm-bàt · สินทรัพย์ sǐn-sáp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il patrimonio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "tài sản"
quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tài sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.