Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tài sản cố định vô hình

Danh từ
Danh từ
  1. Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi
cốâm đầu c · vần ô · thanh sắc
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tài sản cố định vô hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.