Danh từ
- Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...
Cấu tạo âm tiết
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| cố | âm đầu c · vần ô · thanh sắc |
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tài sản cố định vô hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.