tái
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːj˧˦] · Huế [taːj˨˩˦] · Sài Gòn [taːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lặp lại một việc mà mình đã từng làm trước đó
- Tái phạm.
- Dở sống dở chín.
- Thịt bò tái.
- Xanh xao, mất sắc.
- Mặt tái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tái"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rare · rare (meat); pale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tái"
tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.tái chếChế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.tái tạoTạo ra lại, làm ra lại.tái tam tái tứ(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.tái tam tái tứ(Nghĩa đen) Làm lại ba bốn lần.tái sinhChế tạo lại từ những vật đã hỏng.năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.tái métNói sắc mặt nhợt nhạt như người không có máu.tái giá(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.tai táiXanh xao, mất sắc.tái nhợtTái và nhợt nhạt hẳn đi.tái phát(Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.tái phạmLại phạm tội cũ một lần nữa.tê táiỞ trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa.tái hiệnThể hiện lại thực tế bằng sáng tạo nghệ thuật.tái ngộGặp lại sau một khoảng thời gian xa.tái bản(Sách) In lại lần nữa theo bản cũ.tái dại(nước da) tái đến mức như tê dại đi, không còn thần sắc gì nữa, do quá sợ hãi hoặc xúc động mạnh.tái thếĐược sống lại ở cõi đời.tím táiTái đến mức trông như tím đi (thường nói về sắc da)tái xanh(da người) tái đến mức như ngả sang màu xanh.tái xuấtXuất khẩu trở lại những hàng hoá đã nhập khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở trong nước, hoặc những hàng hoá nhập lậu từ nước ngoài tịch thu được; phân biệt với tái nhập.tái kiểm(cơ quan chức năng) kiểm định lại.tái lạiMắc lại một lần nữa.tái thiếtKiến thiết lại.tái cửBầu lại một lần nữa.tái bútViết thêm cuối bức thư, sau chữ kí.tái lậpLập lại, xây dựng lại (sau một thời gian bị ngưng hoặc đình trệ)tái laiTrở lại lần nữa.tái hợpSum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách.tái chiếmChiếm lấy một lần nữa.tái thẩmXét lại một bản án đã xử rồi.tái sản xuấtSản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng.tái vũ trang(nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại.quan táiCũng như quan ải, chỉ nơi núi non bờ cõi.tái kiếnLại thấy nhau, gặp nhau (cũ).tái nhậpNhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoài, hoặc những hàng hoá xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất.tái hồiLại trở về chốn cũ.phở táiThứ phở nước, làm với thịt bò nhúng tái.Tái SơnMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.