Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tái phát

Động từ
Động từ
  1. (Bệnh cũ) Lại phát ra sau một thời gian đã khỏi.
    • Bệnh sốt rét tái phát.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 再.

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
phátâm đầu ph · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tái phát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.