tái chiếm

Động từ
Động từ
  1. Chiếm lấy một lần nữa.
    • tái chiếm đồn địch

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
chiếmâm đầu ch · vần iêm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tái chiếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.