tái phạm

Động từ
Động từ
  1. Lại phạm tội cũ một lần nữa.

Câu ví dụ

  • Tôi hứa là sẽ không tái phạm nữa.I promise I'll never do that again.

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tái phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.