tải
Phát âm (IPA): Hà Nội [taːj˧˩] · Huế [taːj˧˨] · Sài Gòn [taːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Khẩu ngữ) Bao tải (nói tắt).
- Một tải gạo.
- Trọng tải (nói tắt).
- Xe chở vượt tải.
- Quá tải.
- Vận chuyển đi xa.
- Tải quân nhu.
- Tải hàng về kho.
- Xe tải.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tải"
傤tải, tái載tải, tại, tài, tái崽tải, tể儎tải, tái諰tải, tỉ, tỷ, tai载tải, tại, tái酨tải, đại栽tải, tài, tai載tại, tải, tái栽tải, tài
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tải" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | load · to load; to download |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le chargement |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il carico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tải"
xe tảiLà xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.tải xuống(Internet) Lấy một dữ liệu, tệp tin nào đó trên Internet về thiết bị truy cập mạng của mình.bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.vận tảiChuyên chở người hoặc đồ vật trên quãng đường tương đối dài.tải thươngChuyên chở người bị thương.băng tảixem băng chuyềnquá tảiQuá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.áp tảiĐi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.đăng tảiĐưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.trọng tảiKhối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.tải điệnTruyền điện năng đi bằng đường dây.tải trọng(Xây dựng) xem trọng tảiphụ tảiThiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.tải nạpHiện tượng truyền những đoạn thông tin di truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua khâu trung gian là thực khuẩn thể.khố tảixem bao tảichuyển tảichuyển một thứ gì đó đi đâu đótĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.công tảiSự ghi chép công trạng.thiên tải nhất thìNgàn năm mới có một dịp, dịp may hiếm có.phương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khác
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.