Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tải thương

Động từDanh từ
Động từ
  1. Chuyên chở người bị thương.
    • nhiệm vụ tải thương
    • lính tải thương
Danh từ
  1. Người làm nhiệm vụ chuyên chở người bị thương.

Cấu tạo âm tiết

tảiâm đầu t · vần ai · thanh hỏi
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tải thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.