Động từDanh từ
- Chuyên chở người bị thương.
- nhiệm vụ tải thương
- lính tải thương
- Người làm nhiệm vụ chuyên chở người bị thương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tải thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.