Danh từ
- Là xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.
Câu ví dụ
- Chúng tôi cần một chiếc xe tải mới.We need a new truck.
- Chúng ta cần một chiếc xe tải mới.We need a new truck.
- Anh ấy lái một chiếc xe tải tàn tạ.He drives a breakdown lorry.
"xe tải" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | truck · lorry · Truck |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 卡车 kǎ chē |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | トラック |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 트럭 teureok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le camion |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Laster · der Lkw |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | грузовик грузови́к |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il camion |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xe tải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.