Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tái nhập

Động từ
Động từ
  1. Nhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoài, hoặc những hàng hoá xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất.

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tái nhập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.