hiện tại

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay.
    • Hiện tại đang ngay thực tại, đang xảy ra.Tiếp đến tương lai (Phạm Văn Đồng)
Tính từ
  1. Đang xảy ra vào thời điểm này, lúc này.

Câu ví dụ thêm

  • Hiện tại cô ta có vẻ ổn.She seems OK now.
  • Hiện tại cô ấy có vẻ ổn.She seems OK now.
  • Hiện tại chị ấy có vẻ ổn.She seems OK now.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 現在.

"hiện tại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh present · current · present; current
🇨🇳 Tiếng Trung 现在 xiàn zài
🇯🇵 Tiếng Nhật 現在 げんざい
🇰🇷 Tiếng Hàn 현재 hyeonjae · 현 hyeon
🇫🇷 Tiếng Pháp le présent · actuel
🇩🇪 Tiếng Đức aktuell
🇷🇺 Tiếng Nga настоящий настоя́щий · настоящее настоя́щее
🇮🇹 Tiếng Ý presente · attuale
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha presente · hoy · hoy día · actual

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng
tạiâm đầu t · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hiện tại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.