thua

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "thua"

"thua" là một từ

Động từ. Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thua"

Từ có "thua" ở sau

Cùng vần "ua", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.