thua
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thua"
"thua" là một từ
Động từ. Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thua"
thua kémKhông bằng, kém hơn (nói khái quát)thua lỗMất vào vốn khi buôn.thua tháyThua nhiều lần khi đánh bạc.thua thaTrạng thái thất bại khi tham gia trò chơi cờ bạc.thua thiệtBị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó.thua bạchành động thua cá độ, thua cờ bạcthua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.
Từ có "thua" ở sau
ăn thuaGiành giật cho bằng được phần thắng.chịu thuaĐành nhận là bị thua.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.chào thuaĐành phải chịu thua, xin thua (thường hàm ý hài hước)hơn thuachỉ tính thích thắngphép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.
Cùng vần "ua", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.