công du

Danh từ
Danh từ
  1. (Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)
    • Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng.

"công du" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh official · visit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
duâm đầu d · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công du" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.