du xuân

Danh từ
Danh từ
  1. Đi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.
    • Họ rủ nhau đi du xuân ở.
    • Chùa.
    • Trầm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Du: đi chơi; xuân: mùa xuân

Cấu tạo âm tiết

duâm đầu d · vần u · thanh ngang
xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "du xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.