Danh từ
- Đi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.
- Họ rủ nhau đi du xuân ở.
- Chùa.
- Trầm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Du: đi chơi; xuân: mùa xuân
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "du xuân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.