ải Du

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Cửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.

Cấu tạo âm tiết

ảiâm đầu (không) · vần ai · thanh hỏi
duâm đầu d · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ải Du" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.