dư

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨ˧˧] · Huế, Sài Gòn [jɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Thừa.
    • Dư sức làm việc đó.
    • Nhà dư của.
    • Dư thừa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 餘.

Chữ Hán đọc là "dư"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dư" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh surplus; extra
🇯🇵 Tiếng Nhật 余分 よぶん · 余る あまる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dư"

nghiệp dưNgoài giờ công tác chính.dư dảCó thừa, so với mức cần thiết của đời sống vật chất (nói khái quát).số dư(Toán học) Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương. Số dư luôn luôn dương.dư âmTiếng vang rớt lại.dư thừaCó nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).kỳ dưNgoài ra.dư luậnÝ kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì.dư lào(Từ lóng) Như nào, như thế nào.tàn dưNhững cái còn sót lạidư chấnChấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.dư luận viênCá nhân, nhóm người được chính phủ thuê, hướng dẫn và đào tạo để thực hiện tuyên truyền, tranh luận và hướng dẫn dư luận về mặt nội dung trên mạng Internet.đồng dưTính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùng thu được số dư như nhau.thặng dư(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . (Phần) ở trên mức cần thiết.kết dưTình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)ruột dư.Tiếp DưHọ Lục, tên Thông, người đời vua Chiêu Vương nước Sở, giả cách rồ dại không chịu ra làm quan. Người đương thời gọi ông là Sở cuồng (Kẻ cuồng nước Sở).tuần dưHơn mười ngày.địa dưNgành khoa học nghiên cứu về hình thể, dân cư, kinh tế của một phần hay toàn bộ Trái Đất.dư dậtCó thừa, trên mức đầy đủ.tiệp dưTước vị dành cho những cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.Trần Khánh Dư(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Trần; ông là một người say mê sách, trí lược, giỏi binh thư. Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông lần III (1287-1288). ông viết tựa đề cho tập binh pháp Vạn kiếp tông bí truyền thư của Trần Quốc Tuấn.dư thời gianXem rảnh rỗigiá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.

Cấu tạo âm tiết

dưâm đầu d · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.