Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kết dư

Tính từ
Tính từ
  1. Tình trạng chênh lệch giữa tổng số tiền thu được và tổng số tiền chi ra trong một năm.
    • Kết dư ngân sách.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
dưâm đầu d · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kết dư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.