dư lào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Từ lóng) Như nào, như thế nào.
    • Bạn muốn dư lào?

Câu ví dụ thêm

  • Công việc của mày dư lào?How's everything at work?

Cấu tạo âm tiết

dưâm đầu d · vần ư · thanh ngang
làoâm đầu l · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dư lào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.