Thành ngữ
- Chơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.
- Bọn du thủ du thực.
Cấu tạo âm tiết
| du | âm đầu d · vần u · thanh ngang |
| thủ | âm đầu th · vần u · thanh hỏi |
| du | âm đầu d · vần u · thanh ngang |
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "du thủ du thực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.