Động từ
- Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.
- Đi du lịch ở nước ngoài.
- Công ti du lịch (phục vụ cho việc du lịch).
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy sợ đi du lịch một mình.She was afraid of travelling alone.
- Du lịch bằng tàu có thoải mái không?Is it comfortable to travel by ship?
- Tôi muốn có một thị thực du lịch.I would like a tourist visa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 遊歷.
"du lịch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | travel · tourism · to travel; travel |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 旅游 lǚ yóu · 观光 guān guāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 旅行 りょこう · 観光 かんこう · 旅 たび |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여행 yeohaeng · 관광 gwangwang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | voyager |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | reisen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | путешествовать путеше́ствовать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เดินทาง doen-thaang · ท่องเที่ยว thâwng-thîao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "du lịch"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "du lịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.