dự định

Động từ
Động từ
  1. Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
    • Dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới.
  2. Điều dự định.
    • Nói rõ dự định của mình.
    • Có nhiều dự định mớị

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 預定.

"dự định" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plan · intend · to plan; to intend
🇨🇳 Tiếng Trung 打算 dǎ suàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 予定 よてい
🇰🇷 Tiếng Hàn 터 teo · 예정 yejeong · 예정되다 yejeongdoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp projeter
🇩🇪 Tiếng Đức das Vorhaben · vornehmen
🇮🇹 Tiếng Ý progettare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dựâm đầu d · vần ư · thanh nặng
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dự định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.