Động từ
- Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
- Dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới.
- Điều dự định.
- Nói rõ dự định của mình.
- Có nhiều dự định mớị
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 預定.
"dự định" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | plan · intend · to plan; to intend |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 打算 dǎ suàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 予定 よてい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 터 teo · 예정 yejeong · 예정되다 yejeongdoeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | projeter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Vorhaben · vornehmen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | progettare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dự định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.