thứ bảy

Tính từ
Tính từ
  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tám trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    • Điểm tốt nghiệp cuối cấp ba của Nguyệt cao thứ bảy toàn tỉnh.

Câu ví dụ thêm

  • Cha của tôi rảnh vào ngày thứ bảy.My dad's free on Saturday.
  • Thứ Bảy tuần trước bạn có bận không?Were you busy last Monday?
  • Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy?What did you do on Sunday?

"thứ bảy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Saturday · seventh
🇯🇵 Tiếng Nhật 土曜日 どようび · 土曜 どよう
🇰🇷 Tiếng Hàn 토요일 toyoil
🇫🇷 Tiếng Pháp le samedi · septième · sept
🇩🇪 Tiếng Đức der Samstag
🇷🇺 Tiếng Nga суббота суббо́та · седьмой седьмо́й
🇹🇭 Tiếng Thái เสาร์ sǎo
🇮🇹 Tiếng Ý il sabato · settimo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
bảyâm đầu b · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thứ bảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.