Danh từ
- Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.
- Thu nhập có hơn trước vì chăn nuôi thêm..
- Thu nhập quốc dân..
- Toàn bộ những của cải và lợi nhuận do nền kinh tế của một nước tạo ra trong một thời gian nhất định, thường là một năm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 收入.
"thu nhập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | income · earnings |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 收入 shōu rù · 收益 shōu yì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 収入 しゅうにゅう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 수입 suip · 소득 sodeuk |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le revenu |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Verdienst |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | доход дохо́д |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รายได้ raai-dâai · เงินได้ ngoen-dâai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thu nhập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.