thu thanh

Động từ
Động từ
  1. (Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.
    • Bài hát đã được thu thanh vào đĩa.
  2. Xem máy thu thanh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thu thanh"

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thu thanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.