phúc thủy nan thu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.
  2. (Nghĩa bóng) Sự việc đã vỡ lở thì khó sửa chữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 覆水難收.

"phúc thủy nan thu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 覆水難收
🇯🇵 Tiếng Nhật 覆水盆に返らず

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
nanâm đầu n · vần an · thanh ngang
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phúc thủy nan thu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.