thu lượm

Động từ
Động từ
  1. Thu nhặt, gom góp lại.
    • Thu lượm sắt vụn.
  2. Thu nhặt, tìm kiếm những cái có sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ).
    • Sống bằng săn bắn, thu lượm.

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
lượmâm đầu l · vần ươm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thu lượm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.