Động từ
- Thu nhặt, gom góp lại.
- Thu lượm sắt vụn.
- Thu nhặt, tìm kiếm những cái có sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ).
- Sống bằng săn bắn, thu lượm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thu lượm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.